Nghĩa tiếng Việt
- Có túi bụng (động vật).tính từ
Ví dụ
-
The marsupian result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɑːrˈsuːpiːən/
The marsupian result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép