TanroDictionary Sổ từ

marsupian

/mɑːrˈsuːpiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có túi bụng (động vật).tính từ

Ví dụ

  1. The marsupian result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép