Nghĩa tiếng Việt
- Noãn bào (của cá).danh từ
- Túi bụng (của thú có túi).danh từ
Ví dụ
-
The fish kept its eggs in a marsupium.
-
A kangaroo uses its marsupium for its young.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép