Nghĩa tiếng Việt
- thiết quân luậtdanh từ
Tiếng Nhật
- 戒厳令かいげんれいlệnh giới nghiêm, thiết quân luật
Ví dụ
-
The martial law appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑ(r)ʃəl lɑ/
The martial law appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép