TanroDictionary Sổ từ

martialism

/ˈmɑːrʃəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tinh thần thượng võ.danh từ

Ví dụ

  1. The martialism played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép