Nghĩa tiếng Việt
- Người thượng võ.danh từ
- Người dũng cảm.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the martialist today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːrʃələst/
They discussed the martialist today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép