Nghĩa tiếng Việt
- Người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật.danh từ
Ví dụ
-
Our teacher is a martinet about neat writing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɑːtɪˈnet/
Our teacher is a martinet about neat writing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép