Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với martingale: Đai ghì đầu (ngựa)tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse wore a martingal for training.
/ˈmɑːrtɪŋɡəl/
martingal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như martingale.
The horse wore a martingal for training.