TanroDictionary Sổ từ

martyred

/ˈmɑːtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của martyrđộng từ

Ví dụ

  1. The writer martyred the hero for peace.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép