Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của martyr.động từ
Ví dụ
-
They are martyring the hero in the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːtə(r)ɪŋ/
They are martyring the hero in the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép