Nghĩa tiếng Việt
- Giết vì nghĩa, giết vì đạo.động từ
- Hành hạ, đoạ đày.động từ
- Là người chết vì nghĩa; là người chết vì đạo; chết vì nghĩa; chết vì đạo.động từ
Ví dụ
-
They did not want to martyrise anyone.
-
The task seemed to martyrise his patience.
-
The old text said he would martyrise for truth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép