Nghĩa tiếng Việt
- Sự giết vì nghĩa, sự giết vì đạo.danh từ
- Sự hành hạ, sự đoạ đày.danh từ
Ví dụ
-
The essay discussed martyrization in history.
-
Constant noise felt like martyrization to her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép