TanroDictionary Sổ từ

martyrization

/ˌmɑːrtəzˈreɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giết vì nghĩa, sự giết vì đạo.danh từ
  2. Sự hành hạ, sự đoạ đày.danh từ

Ví dụ

  1. The essay discussed martyrization in history.

  2. Constant noise felt like martyrization to her.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép