TanroDictionary Sổ từ

martyrize

/ˈmɑːtə(r)aɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giết vì nghĩa, giết vì đạo.động từ
  2. Hành hạ, đoạ đày.động từ
  3. Là người chết vì nghĩa; là người chết vì đạo; chết vì nghĩa; chết vì đạo.động từ

Ví dụ

  1. He would not martyrize the innocent child.

  2. The loud noise seemed to martyrize her.

  3. The hero chose to martyrize for his cause.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép