Nghĩa tiếng Việt
- Đền thờ người chết vì đạo; đền thờ liệt sĩ.danh từ
Ví dụ
-
The quiet martyry stood on the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːrtəri/
The quiet martyry stood on the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép