Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa Mác-Lê-nin.danh từ
Ví dụ
-
She studied marxism-leninism in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑːrkˌsɪzəmˈlɛnəˌnɪzəm/
She studied marxism-leninism in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép