Nghĩa tiếng Việt
- Vật lấy khước.danh từ
- Người đem lại khước, con vật đem lại khước.danh từ
Tiếng Nhật
- マスコットlinh vật
Ví dụ
-
The mascot brought luck to the team.
-
The cat became the school mascot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép