TanroDictionary Sổ từ

mascot

/ˈmæskət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật lấy khước.danh từ
  2. Người đem lại khước, con vật đem lại khước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mascot brought luck to the team.

  2. The cat became the school mascot.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép