Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất đực; tính chất đàn ông.danh từ
Ví dụ
-
His masculiniti showed in his confident walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmæskjuˈlɪnəti/
His masculiniti showed in his confident walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép