Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho chim mái thành chim trống.động từ
- Làm cho đàn bà thành đàn ông.động từ
- Biến thành đàn ông.động từ
Ví dụ
-
The treatment can masculinize the plant.
-
Some styles try to masculinize her image.
-
The role can masculinize a shy actor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép