Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mashđộng từ
Ví dụ
-
She mashed the bananas for bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mæʃt/
She mashed the bananas for bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép