Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mashđộng từ
Ví dụ
-
My brother mashes the garlic with salt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈæʃɪz/
My brother mashes the garlic with salt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép