TanroDictionary Sổ từ

masonry

/ˈmeɪsənri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề thợ nề.danh từ
  2. Công trình nề, phần xây nề (trong một cái nhà).danh từ

Ví dụ

  1. Masonry needs patience and strong hands.

  2. The old house had beautiful masonry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép