Nghĩa tiếng Việt
- Nghề thợ nề.danh từ
- Công trình nề, phần xây nề (trong một cái nhà).danh từ
Ví dụ
-
Masonry needs patience and strong hands.
-
The old house had beautiful masonry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép