TanroDictionary Sổ từ

massacrer

/ˈmæsɪkɜːɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giết chóc; người tàn sát.danh từ

Ví dụ

  1. They discussed the massacrer today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép