TanroDictionary Sổ từ

massagist

/ˈmæsəsɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm nghề xoa bóp.danh từ

Ví dụ

  1. The massagist helped relax her sore shoulders.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép