Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của massadanh từ
Ví dụ
-
The massas moved across the room.
-
The Massas family waved at us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæsəz/
The massas moved across the room.
The Massas family waved at us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép