Nghĩa tiếng Việt
- Khối núi.danh từ
Tiếng Nhật
- 山塊さんかいkhối núi
Ví dụ
-
The massif rose above the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mæˈsiːf/
The massif rose above the valley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép