Nghĩa tiếng Việt
- To lớn, chắc nặng.tính từ
- Thô.tính từ
Ví dụ
-
The box was massi but easy to carry.
-
The room felt massy after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæsi/
The box was massi but easy to carry.
The room felt massy after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép