TanroDictionary Sổ từ

mastectomy

/mæˈstɛktəmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật mổ vú (để chữa ung thư).danh từ

Ví dụ

  1. She recovered well after the mastectomi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép