Nghĩa tiếng Việt
- Thuật mổ vú (để chữa ung thư).danh từ
Ví dụ
-
She recovered well after the mastectomi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mæˈstɛktəmi/
She recovered well after the mastectomi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép