Nghĩa tiếng Việt
- Vô chủ, không ai khống chế.tính từ
Ví dụ
-
The masterless dog wandered through the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæstəsliːz/
The masterless dog wandered through the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép