TanroDictionary Sổ từ

mastermind

/ˈmɑːstəmaɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc gì) ((nghĩa bóng)).danh từ
  2. Vạch ra kế hoạch và điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng)).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was the mastermind behind the plan.

  2. She masterminded the whole school event.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép