Nghĩa tiếng Việt
- Người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc gì) ((nghĩa bóng)).danh từ
- Vạch ra kế hoạch và điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng)).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was the mastermind behind the plan.
-
She masterminded the whole school event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép