TanroDictionary Sổ từ

masterstroke

/ˈmɑːstəstrəʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kỳ công; hành động tài tình; nước bài xuất sắc (nghĩa bóng).danh từ

Ví dụ

  1. Her last answer was a masterstroke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép