TanroDictionary Sổ từ

masthead

/ˈmɑːsthed/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong lĩnh vực ấn loát văn phòng, đây là một phần của thư tin tức hoặc tạp chí, chứa các chi tiết về ban quản lý, người sở hữu, danh sách quảng cáo, giá mua dài hạn v v.danh từ

Ví dụ

  1. The masthead listed the editor and owner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép