TanroDictionary Sổ từ

mastiff

/ˈmæstɪf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống chó lớn tai cụp.danh từ

Ví dụ

  1. The mastiff slept near the warm fire.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép