Nghĩa tiếng Việt
- Thuật lắp cột buồm, sự lắp cột buồm.danh từ
Ví dụ
-
The masting of the ship took two days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæstin/
The masting of the ship took two days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép