TanroDictionary Sổ từ

masting

/ˈmæstin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật lắp cột buồm, sự lắp cột buồm.danh từ

Ví dụ

  1. The masting of the ship took two days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép