TanroDictionary Sổ từ

mastodont

/ˈmæstəˌdɑːnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Voi răng mấu.tính từ

Ví dụ

  1. The mastodont bones were huge and heavy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép