TanroDictionary Sổ từ

mastoiditis

/ˌmæsˌtɔɪˈdɑɪtəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng viêm xương chũm.danh từ

Ví dụ

  1. Mastoiditis can cause pain behind the ear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép