Nghĩa tiếng Việt
- Chứng viêm xương chũm.danh từ
Ví dụ
-
Mastoiditis can cause pain behind the ear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmæsˌtɔɪˈdɑɪtəs/
Mastoiditis can cause pain behind the ear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép