TanroDictionary Sổ từ

mat

/mæt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếu.danh từ
  2. Thảm chùi chân.danh từ
  3. Đệm (cho đồ vật... ).danh từ
  4. Miếng vải lót cốc (đĩa... ) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng).danh từ
  5. Vật tết.danh từ
  6. Trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên.động từ
  7. Bện tết (thừng, tóc... ).động từ
  8. Bện lại, tết lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mat was rolled near the bed.

  2. Wipe your shoes on the mat.

  3. She placed a mat under the vase.

  4. Put the cup on the mat.

  5. The basket used a woven mat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép