Nghĩa tiếng Việt
- Chiếu.danh từ
- Thảm chùi chân.danh từ
- Đệm (cho đồ vật... ).danh từ
- Miếng vải lót cốc (đĩa... ) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng).danh từ
- Vật tết.danh từ
- Trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên.động từ
- Bện tết (thừng, tóc... ).động từ
- Bện lại, tết lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mat was rolled near the bed.
-
Wipe your shoes on the mat.
-
She placed a mat under the vase.
-
Put the cup on the mat.
-
The basket used a woven mat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép