Nghĩa tiếng Việt
- Người đấu bò (ở Tây-ban-nha).danh từ
- Quân bài chủ.danh từ
Ví dụ
-
The matador entered the arena with calm steps.
-
In cards, the matador can win the trick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép