Nghĩa tiếng Việt
- Bà chủ gia đình.danh từ
Ví dụ
-
The materfamilias kept the home calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmeɪtɜːfəˈmɪliəs/
The materfamilias kept the home calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép