Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của materialise.động từ
Ví dụ
-
The idea is materialising in small steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mətˈiərɪəlˌaɪzɪŋ/
The idea is materialising in small steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép