Nghĩa tiếng Việt
- Duy vật.tính từ
- Nặng về vật chất, quá thiên về vật chất.tính từ
Ví dụ
-
His materialistic lifestyle makes him very unhappy.
-
She found his materialistic goals shallow.
-
the materialistic conception of history
quan điểm duy vật về lịch sử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép