Nghĩa tiếng Việt
- Tính vật chất, tính hữu tình; thực chất.danh từ
- Tính trọng đại, tính cần thiết.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the materiality today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˌtɪriˈæləti/
They discussed the materiality today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép