Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của materialize.động từ
Ví dụ
-
A new idea is materializing after months of work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈtɪriəˌlaɪzɪŋ/
A new idea is materializing after months of work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép