Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho trở thành mẹ.động từ
Ví dụ
-
The story can maternalize the young orphan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈtɜːnlaɪz/
The story can maternalize the young orphan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép