Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với matinée: Buổi biểu diễn (nhạc, kịch) ban chiềudanh từ
Ví dụ
-
We watched the matinee after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmætɪˌneɪ/
We watched the matinee after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép