TanroDictionary Sổ từ

matinee

/ˈmætɪˌneɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với matinée: Buổi biểu diễn (nhạc, kịch) ban chiềudanh từ

Ví dụ

  1. We watched the matinee after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép