Nghĩa tiếng Việt
- Kinh cầu nguyện buổi sáng (Công giáo).danh từ
- Lễ cầu nguyện buổi sáng (Anh giáo).danh từ
Ví dụ
-
She saw the matins yesterday.
-
She joined matins every Sunday morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép