Nghĩa tiếng Việt
- Bình dài cổ (để chưng cất).danh từ
Ví dụ
-
The chemist heated the liquid in a matrass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmætrəs/
The chemist heated the liquid in a matrass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép