TanroDictionary Sổ từ

matrass

/ˈmætrəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình dài cổ (để chưng cất).danh từ

Ví dụ

  1. The chemist heated the liquid in a matrass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép