Nghĩa tiếng Việt
- , (đùa cợt) bà chúa gia đình.danh từ
Tiếng Nhật
- 家長かちょうchủ gia đình, gia trưởng
Ví dụ
-
The matriarch planned every family dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmeɪtriɑːk/
The matriarch planned every family dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép