TanroDictionary Sổ từ

matriarch

/ˈmeɪtriɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (đùa cợt) bà chúa gia đình.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The matriarch planned every family dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép