Nghĩa tiếng Việt
- Hôn nhân.tính từ
Ví dụ
-
They chose a matrimonial home together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmætrɪˈməʊniəl/
They chose a matrimonial home together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép