Nghĩa tiếng Việt
- Thân phận người đàn bà có chồng.danh từ
- Sự trông nom của bà quản lý (bệnh viện, trường học... ).danh từ
Ví dụ
-
Her matronage lasted many busy years.
-
The nurse served under the matronage of the hospital.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép