Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà có chồng.tính từ
- Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.tính từ
Ví dụ
-
Her matronal voice calmed the children.
-
She gave a matronal nod to the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép