Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà có chồng.tính từ
- Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.tính từ
Ví dụ
-
She had a matronli look and manner.
-
Her matronli dress looked simple and serious.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép